Shell Tellus S2 M 22/32/45/68/100
Thương hiệu: Shell
Thông tin chi tiết
Shell Tellus S2 M 22/32/45/68/100 – Dầu thủy lực 100 chất lượng cao được sản xuất bởi Shell – Thương hiệu dầu công nghiệp hàng đầu thế giới.
Shell Tellus S2 M 100 là loại dầu khoáng được tinh chế bằng dung môi, chất lượng cao và có chỉ số độ nhớt cao, được xem là dầu đã đạt ” tiêu chuẩn chung ” trong lĩnh vực dầu thủy lực công nghiệp.
Sử dụng
- Các hệ thống thuỷ lực trong công nghiệp
- Các hệ truyền động thuỷ lực di động
- Hệ thuỷ lực trong hàng hải
Ưu điểm kỹ thuật
- Độ ổn định nhiệt
- Khả năng chống oxy hoá
- Độ ổn định thuỷ phân
- Tính năng chống mòn ưu việt
- Tính năng lọc ưu hạng
- Tính năng chịu nước
- Ma sát thấp
- Tính năng tách khí và chống tạo bọt tuyệt hảo
- Khả năng tách nước tốt
- Sử dụng linh hoạt
Chỉ tiêu & Chấp thuận
Được khuyến cáo của: CINCINATI P – 68/69/70
Denison HF – 0/1/2
Eaton ( Vickers) M – 2950 S & I – 286 S Và đáp ứng các yêu cầu:
ISO 11158 HM
GM LS/2
AFNOR NF – 2
Bosch Rexroth 17421 – 001 & RD 220 – 1/04.03
Swedish standards SS 15 54 34 AM
Tính chất vật lý điển hình
|
Shell Tellus |
22 |
32 |
37 |
46 |
68 |
100 |
|
Cấp chất lượng ISO |
HM |
HM |
HM |
HM |
HM |
HM |
| Độ nhớt động học, cSt ở 400C 1000C(IP 71 ) |
22 4,3 |
32 5,4 |
37 5,9 |
46 6,7 |
68 8,6 |
100 11,1 |
|
Chỉ số độ nhớt (IP 226) |
100 |
99 |
99 |
98 |
97 |
96 |
| Tỷ trọng ở 150C, kg/l(IP 365) |
0,866 |
0,875 |
0,875 |
0,879 |
0,886 |
0,891 |
|
Điểm chớp cháy kín, °C (IP 34) |
204 |
209 |
212 |
218 |
223 |
234 |
|
Điểm đông đặc, 0C (IP 15) |
-30 |
– 30 |
– 30 |
– 30 |
– 24 |
– 24 |
