Bỏ qua, đến nội dung chính
Thứ Hai – Thứ Bảy: 8:00 – 17:000909 711 278thienvuong.kinglube@gmail.com
KINGLUBEIndustrial Lubricants
Dầu bánh răng

Dầu bánh răng công nghiệp Castrol Alpha SP

Thương hiệu: Castrol

Dầu bánh răng công nghiệp

Chính hãngCO/CQ theo lô
Giao toàn quốcKho tại TP. HCM
Hỗ trợ kỹ thuậtKỹ sư tư vấn tận nơi

Thông tin chi tiết

Mô tả

Dãy sản phẩm dầu bánh răng chất lượng cao Castrol Alpha TM SP được pha chế từ các loại dầu gốc khoáng tinh chế, tăng cường bằng công nghệ phụ gia chịu cực áp, cung cấp đặc tính bền nhiệt và khả năng chịu tải vượt trội. Hệ phụ gia cực áp không những cung cấp khả năng chịu tải tốt mà còn mang lại khả năng bảo vệ chống mài mòn ở mức độ tế vi. Bảo vệ chống mài mòn ở cấp độ tế vi, được biết đến dưới dạng bảo vệ chống rỗ mòn kim loại, một trong những nhân tố quan trọng giúp ngăn ngừa sự phá hủy do mài mòn ở mức độ vi mô, qua đó giúp nâng cao tuổi thọ của bánh răng và đáp ứng yêu cầu của các hộp số có kích thước nhỏ gọn nhưng làm việc với momen xoắn lớn.

Công dụng

Alpha SP được khuyến cáo bôi trơn cho các hộp số công nghiệp bằng phương pháp tuần hoàn cưỡng bức, văng dầu hoặc ngâm dầu. Alpha SP dùng được với hệ bánh răng trụ thẳng, trụ nghiêng và một vài loại bánh vít-trục vít chịu tải nhẹ. Alpha SP có đặc tính độ nhớt rất tốt giúp đảm bảo mô-men khởi động không quá cao trong điều kiện nhiệt độ môi trường thấp. Hệ phụ gia trong dầu tương thích với các kim loại đen và kim loại màu dùng trong các hệ bánh răng công nghiệp. Alpha SP hoàn toàn tương thích với vật liệu làm kín phổ biến hiện nay.

Tùy theo độ nhớt, Alpha SP đáp ứng các tiêu chuẩn sau:

DIN 51517 Part 3

AGMA 9005 - E02

AIST 224

David Brown S1.53.101 Type E

Flender Rev 16 đối với hệ bánh răng nghiêng, bánh răng côn và bánh răng hành tinh (ISO VG 150 - 460)

Lợi điểm

Tính năng chịu cực áp giúp bảo vệ bánh răng chống mài mòn và tải trọng va đập tối đa.

Tính năng này đã được kiểm chứng trong thử nghiệm FZG và được minh chứng rộng rãi trong thực tế.

Công nghệ phụ gia ‘Clean gear’ giúp giảm thiểu hình thành cặn.

Tính tách nước và khử nhũ tốt.

Tính chống rỉ và chống mài mòn tốt.

Các thông số đặc trưng

Phương pháp

Đơn vị

SP

46

SP

68

SP

100

SP

150

SP

220

SP

320

SP

460

SP

680

SP

1000

Cấp AGMA

-

-

 

2EP

3EP

4EP

5EP

6EP

7EP

8EP

-

Độ nhớt theo ISO

-

-

46

68

100

150

220

320

460

680

100

Khối lượng riêng ở 15°C

ISO 12185 / ASTM D4052

kg/m³

880

880

880

890

890

900

900

920

930

Độ nhớt động học

ở 40°C

ISO 3104 / ASTM D445

mm²/s

46

68

100

150

220

320

460

680

1000

Độ nhớt động học

ở 100°C

ISO 3104 / ASTM D445

mm²/s

6.8

8.8

11.2

14.5

18.7

24.0

30.5

37.3

43.6

Chỉ số độ nhớt

ISO 2909 / ASTM D2270

-

>95

>95

>95

>95

>95

>95

>95

>95

>95

Điểm rót chảy

ISO 3016 / ASTM D97

°C

-24

-24

-24

-21

-15

-9

-9

-6

-6

Điểm chớp cháy cốc hở

ISO 2592 / ASTM D92

°C

215

215

219

223

225

226

229

229

229

Tính tạo bọt Seq I

ISO 6247 / ASTM D892

ml/ml

10/0

10/0

10/0

10/0

10/0

10/0

10/0

10/0

10/0

Ăn mòn đồng (3 giờ ở

100°C)

ISO 2160 / ASTM D130

Đánh giá

1b

1b

1b

1b

1b

1b

1b

1b

1b

Thử rỉ ( 24 giờ trong nước biển nhân tạo)

ISO 7120 / ASTM D665B

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Cấp tải FZG (A/8.3/90)

ISO 14635-1

Cấp hỏng

-

-

>14

>14

>14

>14

>14

>14

>14

Cấp tải FZG – mài mòn tế vi ở 90°C

FVA 54-7

Cấp hỏng/ Mức chống mài mòn tế vi

-

-

-

>10/ Cao

>10/ Cao

>10/ Cao

>10/ Cao

>10/ Cao

>10/ Cao

Thử nghiệm Brugger

DIN 51347

N/mm2

-

-

-

>55

>55

>55

>55

>55

>55

Zalo